Tất cả các thuộc tính của HTML

Trình bày cái gì manh tính tất cả thật hấp dẫn, bởi vì nó cho ta cái nhìn tối đa, nhưng dĩ nhiên niềm hứng khởi của bạn sẽ sớm mất, bởi một lý do nữa luôn đi kèm với tất cả là nó sẽ đi vào chi tiết, cực kỳ chi tiết, chẳng bỏ qua yếu tố nào, cho dù bình thường thì nó không quan trọng lắm.

Bảng dưới đây có tất cả các thuộc tính, có thể bạn thích, có thể bạn không thích, nhưng nếu muốn khá thì kiểu gì cũng phải học thôi!

Tất cả các thuộc tính HTML

Thuộc tính Thuộc về thẻ Mô tả
accept <input> Chỉ định các kiểu file mà server chấp nhận (chỉ cho type=”file”).
accept-charset <form> Chỉ định kiểu ký tự mã hoá được sử dụng trong việc gửi form.
accesskey Thuộc tính toàn cục Chỉ định một phím tắt để kích hoạt/tập trung vào một phần tử.
action <form> Chỉ định nơi gửi dữ liệu khi một form (biểu mẫu) được submitt (gửi đi)
align Không hỗ trợ trong HTML 5. Chỉ định vị trí (căn lề) bao quanh phần tử. Hiện tại dùng CSS để thay thế
alt <area>, <img>, <input> Chỉ định văn bản thay thế khi phần tử gốc có lỗi nào đó không hiển thị ra bên ngoài được.
async <script> Chỉ định một đoạn mã được thực thi không đồng bộ (chỉ cho các mã liên kết ngoài).
autocomplete <form>, <input> Chỉ định các phần tử <form> và <input>  nên kích hoạt tính năng autocomplete (tự hoàn thiện).
autofocus <button>, <input>, <keygen>, <select>, <textarea> Chỉ định phần từ phải tự động được tập trung (con trỏ chuột sẽ ở đó) khi trang được tải.
autoplay <audio>, <video> Chỉ định audio/video sẽ tự chạy ngay lập tức khi sẵn sàng.
bgcolor Không hỗ trợ trong HTML 5. Chỉ định màu nền cho phần tử. Sử dụng CSS để thay thế.
border Không hỗ trợ trong HTML 5. Chỉ định chiều rộng của đường viền của phần tử. Sử dụng CSS để thay thế.
challenge <keygen> Chỉ định giá trị của phần tử <keygen> phải thay đổi khi submitt (gửi đi).
charset <meta>, <script> Chỉ định kiểu mã hoá ký tự.
checked <input> Chỉ định phần tử <input> phải được chọn (check) khi trang load xong (cho  type=”checkbox” hoặc type=”radio”).
cite <blockquote>, <del>, <ins>, <q> Chỉ định liên kết URL giải thích lý do cho trích dẫn/đoạn đã xoá/văn bản chèn thêm.
class Thuộc tính toàn cục Chỉ định một hoặc nhiều lớp tên cho phần tử (liên quan đến lớp trong style sheet – CSS)
color Không hỗ trợ trong HTML 5. Chỉ định màu sắc vản bản trong phần tử. Sử dụng CSS để thay thế.
cols <textarea> Chỉ định chiều rộng của text area.
colspan <td>, <th>
content <meta> Chỉ định giá trị liên kết với http-equiv hoặc thuộc tính tên.
contenteditable Thuộc tính toàn cục Chỉ định nội dung của phần tử có thể được chỉnh sửa hoặc không.
contextmenu Thuộc tính toàn cục Chỉ định một trình đơn ngữ cảnh cho phần tử. Các trình đơn ngữ cảnh xuất hiện khi người dùng nhấp chuột phải vào phần tử.
controls <audio>, <video> Chỉ định audio/video phải hiển thị nút điều khiển (như nút play/pause, vân vân…).
coords <area> Chỉ định toạ độ của khu vực.
data <object> Chỉ định URL của tài nguyên được sử dụng bởi các đối tượng (object).
data-* Thuộc tính toàn cục Sử dụng dữ liệu tuỳ chỉnh riêng tư cho trang hoặc ứng dụng.
datetime <del>, <ins>, <time> Chỉ định ngày tháng và thời gian.

 

default <track>
defer <script> Chỉ định rằng đoạn mã sẽ được thực thi khi trang hoàn toàn tải xong (chỉ cho các mã bên ngoài).
dir Thuộc tính toàn cục Chỉ định hướng văn bản cho nội dung trong một phần tử.
dirname <input>, <textarea>
disabled <button>, <fieldset>, <input>, <keygen>, <optgroup>,<option>, <select>, <textarea> Chỉ định một phần tử cần vô hiệu hoá.
download <a>, <area> Chỉ định rằng, đích sẽ được tải xuống khi người dùng click vào hyperlink.
draggable Thuộc tính toàn cục Chỉ định một phần tử có thể được kéo thả hoặc không.
dropzone Thuộc tính toàn cục
enctype <form> Chỉ định cách thức dữ liệu form nên được mã hoá khi gửi lên server (chỉ cho phương method=”post”).
for <label>, <output>
form <button>, <fieldset>, <input>, <keygen>, <label>,<meter>, <object>, <output>, <select>, <textarea> Chỉ định tên của form mà phần tử thuộc về
formaction <button>, <input>
headers <td>, <th>
height <canvas>, <embed>, <iframe>, <img>, <input>,<object>, <video> Chỉ định chiều cao của phần tử.
hidden Thuộc tính toàn cục Nó chỉ định một phần tử ẩn đi, không còn nữa, không liên quan. Các trình duyệt sẽ không hiển thị phần tử hidden
high <meter>
href <a>, <area>, <base>, <link> Chỉ định URL của trang liên kết tới.
hreflang <a>, <area>, <link> Chỉ định ngôn ngữ của tài liệu liên kết.
http-equiv <meta> Cung cấp một tiêu đề HTTP cho các thông tin / giá trị của các thuộc tính nội dung.
id Thuộc tính toàn cục Chỉ định id duy nhất cho phần tử.
ismap <img>
keytype <keygen>
kind <track>
label <track>
lang Thuộc tính toàn cục Chỉ định ngôn ngữ của nội dung phần tử.
list <input>
loop <audio>, <video> Chỉ định rằng audio/video sẽ chơi lại lặp đi lặp lại khi nó được hoàn thành.
low <meter>
manifest <html> Chỉ định địa chỉ cache của tài liệu (cho việc duyệt web offline).
max <input>, <meter>, <progress> Chỉ định giá trị lớn nhất.
maxlength <input>, <textarea> Chỉ định số ký tự tối đa cho phép trong phần tử.
media <a>, <area>, <link>, <source>, <style>
method <form> Chỉ định phương thức HTTP được sử dụng khi gửi dữ liệu.
min <input>, <meter> Chỉ định giá trị nhỏ nhất.
multiple <input>, <select> Chỉ định một người dùng có thể nhập thêm hơn một giá trị.
muted <video> Chỉ định âm thanh của video nên được tắt.
name <button>, <fieldset>, <form>, <iframe>, <input>,<keygen>, <map>, <meta>, <object>, <output>,<param>, <select>, <textarea> Chỉ định tên của phần tử.
novalidate <form> Chỉ định rằng form không cần kiểm tra tính hợp lệ khi submitt.
onabort <audio>, <embed>, <img>, <object>, <video>
onafterprint <body> Đoạn mã sẽ chạy sau khi tài liệu được in.
onbeforeprint <body> Đoạn mã sẽ chạy trước khi tài liệu được in.
onbeforeunload <body>
onblur Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài.
oncanplay <audio>, <embed>, <object>, <video> Đoạn mã sẽ chạy khi file đủ sẵn sàng để bắt đầu chạy (khi nó đã đủ đệm để bắt đầu).
oncanplaythrough <audio>, <video>
onchange Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã sẽ chạy khi giá trị của phần tử thay đổi.
onclick Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã sẽ chạy khi phần tử được click.
oncontextmenu Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã sẽ chạy khi một trình đơn ngữ cảnh được kích hoạt.
oncopy Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã sẽ chạy khi nội dung của phần tử bị sao chép (copy).
oncuechange <track>
oncut Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài.
ondblclick Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi phần tử được click chuột kép (nháy kép).
ondrag Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã được chạy khi kết thúc thao tác kéo.
ondragend Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã được chạy khi kết thúc thao tác kéo.
ondragenter Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã được chạy khi một phần từ được kéo vào nơi nó được thả xuống một cách hợp lệ.
ondragleave Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài.
ondragover Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi một phần tử được kéo qua một đích đến hợp lệ (để thả vào)
ondragstart Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi thao tác kéo bắt đầu.
ondrop Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi phần từ được kéo chuẩn bị được thả xuống.
ondurationchange <audio>, <video> Đoạn mã bắt đầu chạy khi chiều dài của media thay đổi.
onemptied <audio>, <video> Đoạn mã bắt đầu chạy khi có điều gì đó không hay xảy ra và file đột ngột không còn cung cấp được nữa (kiểu như mất kết nối mạng).
onended <audio>, <video> Đoạn mã bắt đầu chạy khi media đi đến kết thúc (một sự kiện hữu dụng để thông báo với người dùng kiểu như “cảm ơn đã lắng nghe / xem”)
onerror <audio>, <body>, <embed>, <img>, <object>, <script>,<style>, <video> Đoạn mã bắt đầu chạy khi lỗi xuất hiện.
onfocus Cho tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã sẽ chạy khi phần từ được kích hoạt.
onhashchange <body>
oninput Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi phần tử được người dùng nhập liệu.
oninvalid Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi phần tử không hợp lệ.
onkeydown Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã được chạy khi người nhấn vào một phím.
onkeypress Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã được chạy khi người nhấn vào một phím.
onkeyup Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã được chạy khi người dùng nhả một phím.
onload <body>, <iframe>, <img>, <input>, <link>, <script>,<style> Đoạn mã sẽ chạy khi phần tử được tải xong.
onloadeddata <audio>, <video> Đoạn mã chạy khi dữ liệu media tải.
onloadedmetadata <audio>, <video>
onloadstart <audio>, <video>
onmousedown Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi con trỏ chuột được nhấn xuống một phần tử.
onmousemove Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi con trỏ chuột bắt đầu di chuyển qua một phần tử.
onmouseout Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi con trỏ chuột di chuyển ra ngoài một phần tử.
onmouseover Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi con trỏ chuột di chuyển trên một phần tử.
onmouseup Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài.
onmousewheel Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã bắt đầu chạy khi cuộn chuột cuộn qua một phần tử.
onoffline <body> Đoạn mã được chạy khi trình duyệt bắt đầu làm việc offline (ngắt kết nối internet).
ononline <body> Đoạn mã sẽ chạy khi trình duyệt bắt đầu kết nối trực tuyến (online).
onpagehide <body>
onpageshow <body>
onpaste Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài.
onpause <audio>, <video> Đoạn mã sẽ được chạy khi media bị dừng lại bởi người dùng hoặc bởi lập trình.
onplay <audio>, <video> Đoạn mã sẽ chạy khi media sẵn sãng để chạy.
onplaying <audio>, <video> Đoạn mã sẽ chạy khi media thực sự bắt đầu chạy.
onpopstate <body>
onprogress <audio>, <video>
onratechange <audio>, <video>
onreset <form> Đoạn mã sẽ chạy khi nút reset trong form được nhấn.
onresize <body> Đoạn mã sẽ chạy khi cửa sổ trình duyệt thay đổi kích cỡ.
onscroll Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã sẽ được chạy khi thanh cuốn của một phần tử được cuộn.
onsearch <input> Đoạn mã sẽ chạy khi người dùng viết điều gì đó trong trường tìm kiếm (cho <input=”search”>).
onseeked <audio>, <video>
onseeking <audio>, <video>
onselect Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã sẽ chạy khi phần tử được chọn.
onshow <menu> Đoạn mã sẽ chạy khi một <menu> hiển thị như một trình đơn ngữ cảnh.
onstalled <audio>, <video>
onstorage <body>
onsubmit <form> Đoạn mã sẽ chạy khi có submitt.
onsuspend <audio>, <video>
ontimeupdate <audio>, <video>
ontoggle <details> Đoạn mã sẽ chạy khi người mở hoặc đóng thẻ <details>.
onunload <body> Đoạn mã sẽ chạy khi một trang không được tải (hoặc khi cửa sổ trình duyệt đóng).
onvolumechange <audio>, <video> Đoạn mã có thể chạy mỗi khi âm thanh thay đổi (bao gồm cả việc thiết lập tắt tiếng hoàn toàn).
onwaiting <audio>, <video>
onwheel Tất cả các phần tử hiển thị ra bên ngoài. Đoạn mã có thể chạy khi con trỏ chuột cuộn lên hoặc xuống một phần tử.
open <details> Chỉ định rằng các chi tiết có thể thấy được (mở) cho người sử dụng.
optimum <meter>
pattern <input>
placeholder <input>, <textarea> Chỉ định một gợi ý ngắn mô tả các giá trị nên dùng của phần tử.
poster <video> Chỉ định một hình ảnh để hiển thị (ảnh đại diện) khi video đang được tải hoặc cho đến khi người dùng nhấn nút play.
preload <audio>, <video> Thuộc tính tiền tải quy định cụ thể nếu và làm thế nào tác giả cho rằng các tập tin đa phương tiện nên được nạp khi tải trang.
readonly <input>, <textarea> Chỉ định phần tử này chỉ đọc.
rel <a>, <area>, <link> Chỉ định mới quan hệ giữa tài liệu hiện tại và tài liệu liên quan (liên kết).
required <input>, <select>, <textarea> Chỉ định phần tử cần được điền thông tin đầy đủ trước khi gửi dữ liệu.
reversed <ol> Chỉ định rằng thứ tự danh sách nên được giảm dần (9,8,7 …).
rows <textarea> Chỉ định số dòng trong text area
rowspan <td>, <th>
sandbox <iframe>
scope <th>
scoped <style>
selected <option> Chỉ định một lựa chọn cần được chọn sẵn từ trước khi trang tải xong.
shape <area>
size <input>, <select> Chỉ định số lượng ký tự (cho thẻ <input>) hoặc số lượng lựa chọn hiển thị ra ngoài (cho thẻ <select>)
sizes <link> Chỉ định kích thước của các tài nguyên liên kết.
span <col>, <colgroup>
spellcheck Thuộc tính toàn cục
src <audio>, <embed>, <iframe>, <img>, <input>, <script>,<source>, <track>, <video> Chỉ định URL của file media.
srcdoc <iframe> Chỉ định nội dung HTML của trang hiển thị bên trong <iframe>.
srclang <track>
start <ol> Chỉ định giá trị bắt đầu của danh sách có thứ tự.
step <input>
style Thuộc tính toàn cục Chỉ định kiểu CSS nội dòng cho phần tử.
tabindex Thuộc tính toàn cục Chỉ định thứ tự tabbing của phần tử.
target <a>, <area>, <base>, <form> Chỉ định mục tiêu khi mở liên kết hoặc khi gửi form.
title Thuộc tính toàn cục Chỉ định thông tin thêm về phần tử.
translate Thuộc tính toàn cục Chỉ định một nội dung của phần tử có nên được dịch hay là không.
type <button>, <embed>, <input>, <link>, <menu>,<object>, <script>, <source>, <style> Chỉ định kiểu dạng của phần tử.
usemap <img>, <object> Chỉ định một hình ảnh là một image-map phía máy khách.
value <button>, <input>, <li>, <option>, <progress>, <param> Chỉ định giá trị của phần tử.
width <canvas>, <embed>, <iframe>, <img>, <input>,<object>, <video> Chỉ định chiều rộng của phần tử.
wrap <textarea>

Leave a Comment