Thống kê 100 tên nữ giới phổ biến (dựa trên mẫu lớn SG01)

Trong mẫu SG01 có 116152 tên nữ giới, tôi đem ra phân tích để tìm các tên nữ thường gặp. Dưới đây là biểu đồ cột kèm tỷ lệ % của 10 tên nữ phổ biến nhất:

10 tên nữ phổ biến nhất

Chỉ cần 10 tên nữ phổ biến nhất đã chiếm đến 41,2% số lượng tên của nữ giới, so sánh với việc 10 tên nam phổ biến nhất chiếm 31,6% tên nam giới thì: trái với suy nghĩ thông thường rằng tên nữ giới đa dạng hơn, dữ liệu cho thấy tên nữ giới tập trung vào một nhóm nhỏ hơn so với nam.

Với 100 tên nữ giới chiếm gần trọn vẹn số lượng tên nữ: 95,4%.

Dưới đây là danh sách đầy đủ 100 tên nữ phổ biến nhất, tính theo tỷ lệ phần trăm, làm tròn đến số thập phân thứ 3 (ví dụ Anh | 7.073% có nghĩa là cứ 100 người nữ có đến 7 người tên Anh):

Thứ tựTên nữTỷ lệ %
1Anh 7.073%
2Vy 5.668%
3Ngọc 4.346%
4Nhi 4.172%
5Hân 4.139%
6Thư 4.093%
7Linh 3.512%
8Như 3.117%
9Ngân 2.988%
10Phương 2.115%
11Thảo 2.101%
12My 2.101%
13Trân 1.826%
14Quỳnh 1.786%
15Nghi 1.713%
16Trang 1.695%
17Trâm1.649%
18An 1.643%
19Thy 1.523%
20Châu 1.52%
21Trúc1.483%
22Uyên 1.376%
23Yến 1.355%
24Ý 1.214%
25Tiên 1.119%
26Mai 1.111%
270.999%
28Vân 0.985%
29Nguyên 0.925%
30Hương 0.887%
31Quyên 0.783%
32Duyên 0.771%
33Kim 0.759%
34Trinh 0.751%
35Thanh 0.749%
36Tuyền 0.721%
37Hằng 0.716%
38Dương0.679%
39Chi 0.64%
40Giang 0.626%
41Tâm0.623%
42Lam 0.613%
430.557%
44Ánh 0.547%
45Hiền 0.545%
46Khánh 0.533%
47Minh 0.532%
48Huyền 0.517%
49Thùy 0.498%
50Vi 0.468%
51Ly0.455%
52Dung 0.433%
53Nhung 0.421%
54Phúc 0.41%
55Lan 0.406%
56Phụng 0.385%
57Ân 0.366%
58Thi 0.364%
59Khanh 0.362%
60Kỳ 0.351%
61Nga 0.347%
62Tường 0.329%
63Thúy 0.311%
64Mỹ 0.31%
65Hoa 0.308%
66Tuyết 0.306%
67Lâm0.304%
68Thủy 0.296%
69Đan 0.289%
70Hạnh 0.285%
71Xuân 0.285%
72Oanh 0.284%
73Mẫn 0.272%
74Khuê 0.262%
75Diệp0.259%
76Thương 0.252%
77Nhiên0.251%
78Băng 0.245%
79Hồng 0.215%
80Bình 0.208%
81Loan0.201%
82Thơ0.201%
83Phượng0.19%
84Mi 0.188%
85Nhã 0.178%
86Nguyệt0.17%
87Bích 0.164%
88Đào0.163%
89Diễm 0.154%
90Kiều 0.148%
91Hiếu0.138%
92Di 0.134%
93Liên 0.134%
94Trà 0.133%
95Tuệ 0.131%
96Thắm 0.126%
97Diệu 0.119%
98Quân 0.117%
99Nhàn 0.117%
100Doanh 0.117%

Xem thêm: Giải thích ý nghĩa 100 tên phổ biến ở nữ giới.


Chỉ số phân biệt giới của tên nữ giới

Chỉ số này cho biết với tên cụ thể nào đó thì số người nữ mang tên đó gấp bao nhiêu lần số người nam, chỉ số này càng cao, tên nữ giới đó càng có chức năng phân biệt giới tốt.

Ví dụ với Vy | 140 thì có nghĩa là có 140 người nữ tên Vy thì mới có một người nam tên Vy.

Một số tên có chỉ số phân biệt giới cao nhất ở nữ giới bao gồm:

  • Uyên: 532
  • Dung: 503
  • Nhung: 489
  • Thúy: 361
  • Thùy: 289
  • Nga: 201
  • Như: 181
  • Yến: 174
  • Trinh: 174
  • Nhi: 167
  • Trân: 163
  • Thư: 158
  • Nguyệt, Liên, Thắm: không tìm thấy tên nam nào trong mẫu có tên này

Một số tên nữ có chỉ số phân biệt giới thấp nhất:

  • Quân: 0,06
  • Hiếu: 0,09
  • Phúc: 0,13
  • Minh: 0,16
  • Lâm: 0,37
  • Ân: 0,58
  • Nguyên: 0,7
  • Tú: 0,77
  • Tâm: 0,91
  • An: 1,24

Các tên nữ giới có chỉ số phân biệt giới thấp khắc phục điều này bằng cách sử dụng đệm có chỉ số phân biệt giới cao để bù vào, điều đó giúp đệm + tên (và họ tên nói chung) vẫn có đặc trưng giới rõ ràng.


Còn dưới đây là thông tin đầy đủ chỉ số phân biệt giới của 100 tên nữ phổ biến:

Thứ tựTên (nữ) Chỉ số phân biệt giới (nữ / nam)
1Anh 2.4
2Vy 140.06
3Ngọc 28.68
4Nhi 167.1
5Hân 94.25
6Thư 158.47
7Linh 23.05
8Như 181
9Ngân 105.18
10Phương 6.05
11Thảo 34.37
12My 162.67
13Trân 163.15
14Quỳnh 53.18
15Nghi 39.02
16Trang 151.46
17Trâm127.67
18An 1.24
19Thy 126.36
20Châu 14.02
21Trúc 78.32
22Uyên 532.67
23Yến 174.89
24Ý 42.73
25Tiên 65
26Mai 117.36
2711.49
28Vân 76.27
29Nguyên 0.7
30Hương 128.75
31Quyên 101
32Duyên 128
33Kim 20.51
34Trinh174.4
35Thanh 2.46
36Tuyền 55.87
37Hằng 92.44
38Dương 1.56
39Chi57.15
40Giang 3.19
41Tâm 0.91
42Lam 20.34
430.77
44Ánh 33.42
45Hiền 4.65
46Khánh 0.49
47Minh 0.16
48Huyền 150.25
49Thùy 289
50Vi 60.44
51Ly 105.8
52Dung 503
53Nhung 489
54Phúc 0.13
55Lan 157.33
56Phụng 12.77
57Ân 0.58
58Thi 12.09
59Khanh 1.53
60Kỳ 1.92
61Nga 201.5
62Tường 1.21
63Thúy 361
64Mỹ 8.37
65Hoa 29.83
66Tuyết 355
67Lâm 0.37
68Thủy 34.4
69Đan 6.59
70Hạnh 25.46
71Xuân 15.76
72Oanh 82.5
73Mẫn 2.43
74Khuê 8.69
75Diệp 33.44
76Thương 5.86
77Nhiên 3.65
78Băng 40.57
79Hồng 11.9
80Bình 0.35
81Loan 234
82Thơ 116.5
83Phượng 55.25
84Mi 218
85Nhã 5.05
86Nguyệt -1
87Bích95
88Đào 27
89Diễm -1
90Kiều 43
91Hiếu 0.09
92Di 7.8
93Liên -1
94Trà 14.09
95Tuệ 3.45
96Thắm -1
97Diệu 23
98Quân 0.06
99Nhàn 5.91
100Doanh 3.78

Các tên nam và nữ trùng nhau trong danh sách 100 tên nữ phổ biến và 100 tên nam phổ biến

Đây là những tên có mặt trong cả hai danh sách 100 tên nữ và 100 tên nam phổ biến nhất:

  • Anh | 0.42
  • Ngọc | 0.03
  • Linh | 0.04
  • Phương | 0.17
  • An | 0.8
  • Nguyên | 1.43
  • Thanh | 0.41
  • Dương | 0.64
  • Giang | 0.31
  • Tâm | 1.1
  • Tú | 1.31
  • Khánh | 2.05
  • Minh | 6.08
  • Phúc | 7.52
  • Ân | 1.73
  • Khanh | 0.65
  • Kỳ | 0.52
  • Tường | 0.83
  • Lâm | 2.74
  • Bình | 2.82
  • Hiếu | 11.18
  • Quân | 15.9

Chỉ số bên cạnh cho biết số lượng người tên nam gấp bao nhiêu lần số lượng người tên nữ với tên tương ứng.

Xem thêm:

Leave a Comment