Thống kê 100 tên nam giới phổ biến (dựa trên mẫu SG01)

Trong mẫu SG01 tôi có 124810 tên nam giới, đem ra phân tích để tìm ra các tên thường gặp.

Dưới đây là biểu đồ thanh ngang của 10 tên nam phổ biến nhất:

10 tên nam phổ biến nhất ở nam giới

Còn đây là danh sách đầy đủ 100 tên phổ biến nhất ở nam kèm tỷ lệ trong nhóm nam giới (làm tròn đến số thập phân thứ 3, ví dụ Huy | 4,952 có nghĩa là cứ 100 nam giới có khoảng 5 người tên Huy):

Thứ tựTên namTỷ lệ %
1Huy 4.952%
2Khang 4.223%
3Bảo 4.077%
4Minh 3.009%
5Phúc 2.867%
6Anh 2.743%
7Khoa 2.551%
8Phát 2.508%
9Đạt 2.497%
10Khôi 2.155%
11Long 2.001%
12Nam 1.884%
13Duy 1.798%
14Quân 1.732%
15Kiệt 1.671%
16Thịnh 1.575%
17Tuấn 1.515%
18Hưng 1.506%
19Hoàng 1.47%
20Hiếu 1.433%
21Nhân 1.393%
22Trí 1.369%
23Tài 1.339%
24Phong 1.269%
25Nguyên 1.234%
26An 1.228%
27Phú 1.223%
28Thành 1.169%
29Đức 1.127%
30Dũng 1.094%
31Lộc 1.049%
32Khánh 1.019%
33Vinh 0.974%
34Tiến 0.954%
35Nghĩa 0.901%
36Thiện 0.889%
37Hào 0.873%
38Hải0.836%
39Đăng 0.829%
40Quang0.801%
41Lâm 0.775%
42Nhật 0.757%
43Trung 0.73%
44Thắng0.712%
450.677%
46Hùng 0.659%
47Tâm 0.639%
48Sang0.636%
49Sơn0.634%
50Thái 0.631%
51Cường 0.628%
520.625%
53Toàn 0.619%
54Ân 0.588%
55Thuận 0.574%
56Bình 0.547%
57Trường 0.51%
58Danh 0.504%
59Kiên 0.491%
60Phước0.457%
61Thiên 0.451%
62Tân 0.45%
63Việt 0.429%
64Khải 0.419%
65Tín 0.408%
66Dương 0.405%
67Tùng 0.404%
68Quý 0.389%
69Hậu 0.389%
70Trọng 0.387%
71Triết 0.339%
72Luân 0.328%
73Phương 0.325%
74Quốc 0.312%
75Thông 0.304%
76Khiêm 0.293%
77Hòa 0.288%
78Thanh 0.284%
79Tường 0.253%
80Kha 0.252%
81Vỹ 0.227%
82Bách 0.224%
83Khanh 0.22%
84Mạnh 0.22%
85Lợi 0.209%
86Đại 0.195%
87Hiệp 0.187%
88Đông0.187%
89Nhựt 0.183%
90Giang 0.183%
91Kỳ 0.171%
92Phi 0.171%
93Tấn 0.17%
94Văn 0.162%
95Vương 0.159%
96Công 0.153%
97Hiển 0.151%
98Linh 0.142%
99Ngọc 0.141%
1000.139%

Tóm tắt thì 10 tên nam phổ biến nhất chiếm 31,6% số lượng tên nam giới và 100 tên nam phổ biến nhất thì chiếm đến 92,8%.


Chỉ số phân biệt giới của tên nam

Tên nam và nữ nhìn chung phân biệt rất rõ, nhiều khi chúng ta chỉ cần nghe tên thôi là biết được người đó mang giới nào rồi.

Tuy nhiên mức độ phân biệt cũng khác nhau, có những tên thì rất chắc chắn, ví dụ Cường gần như chắc chắn đó là người nam, Hương gần như chắc chắn đó là người nữ, nhưng nếu là Bình thì bạn không thể có độ chắc chắn tương tự.

Chỉ số phân biệt giới của tên nam sẽ cho chúng ta thấy mức độ phân biệt cao hay thấp theo giới, ví dụ chỉ số phân biệt giới của tên Huy là 363,59, điều đó có nghĩa là có 363 người mang tên Huy là nam giới mới có một người mang tên Huy là nữ giới.

Chỉ số này càng cao cho thấy chức năng phân biệt giới với tên càng tốt, nếu ngang 1 thì tên đó dùng cho cả nam và nữ với mức độ ngang nhau, nếu nhỏ hơn 1 thì tên đó dùng cho nữ nhiều hơn nam.

Một số tên nam trong nhóm 100 tên nam phổ biến có chức năng phân biệt giới cao nhất bao gồm:

  • Kiệt: 1042
  • Hùng: 411
  • Luân: 410
  • Phong: 396
  • Khiêm: 366
  • Long: 357
  • Dũng: 341
  • Quang: 333
  • Đạt: 312
  • Phát: 313
  • Thắng: 296
  • Trường: -1, nghĩa là không tìm thấy tên nữ nào trong mẫu có tên này;

Một số tên nam trong nhóm có chỉ số phân biệt giới dành cho nam thấp nhất bao gồm:

  • Ngọc: 0,03
  • Linh: 0,04
  • Giang: 0,31
  • Thanh: 0,41
  • Anh: 0,42
  • Kỳ: 0,52
  • Khanh: 0,65
  • An: 0,8
  • Tâm: 1,1
  • Tú: 1,31

Các tên nam có chỉ số phân biệt giới dành cho nam thấp khắc phục điều này bằng cách sử dụng đệm có chỉ số phân biệt giới cho nam cao hơn để tránh nhầm lẫn với tên nữ giới.


Còn dưới đây là danh sách thống kê đầy đủ, giá trị -1 đại diện cho việc không tìm thấy bất kỳ tên nữ nào có tên như vậy trong mẫu, còn giá trị dương đại diện cho tỷ lệ như đã mô tả ở phần trên.

Thứ tựTên nam Chỉ số phân biệt giới (nam / nữ)
1Huy 363.59
2Khang 164.72
3Bảo 65.24
4Minh 6.08
5Phúc 7.52
6Anh 0.42
7Khoa 93.65
8Phát 313
9Đạt 311.7
10Khôi 42.7
11Long 356.86
12Nam 130.67
13Duy 51
14Quân 15.9
15Kiệt 1042.5
16Thịnh 131.07
17Tuấn 270.14
18Hưng 156.67
19Hoàng 23.23
20Hiếu 11.18
21Nhân 41.38
22Trí 284.83
23Tài 238.71
24Phong 396
25Nguyên 1.43
26An0.8
27Phú 89.82
28Thành 121.58
29Đức 175.75
30Dũng 341.25
31Lộc27.85
32Khánh 2.05
33Vinh 243.2
34Tiến 119.1
35Nghĩa 93.67
36Thiện 34.69
37Hào 272.25
38Hải54.95
39Đăng 69
40Quang 333.33
41Lâm 2.74
42Nhật 41.09
43Trung 130.14
44Thắng 296.33
451.31
46Hùng 411
47Tâm 1.1
48Sang 12.6
49Sơn 131.83
50Thái 131.33
51Cường 196
5286.67
53Toàn 193.25
54Ân 1.73
55Thuận 15.93
56Bình 2.82
57Trường -1
58Danh 69.89
59Kiên 306.5
60Phước 30
61Thiên 10.62
62Tân 56.2
63Việt 53.6
64Khải 74.71
65Tín 254.5
66Dương 0.64
67Tùng 252
68Quý 9.53
69Hậu 8.22
70Trọng 161
71Triết 105.75
72Luân 410
73Phương 0.17
74Quốc 129.67
75Thông 76
76Khiêm 366
77Hòa 4.43
78Thanh 0.41
79Tường 0.83
80Kha 10.13
81Vỹ 94.33
82Bách 140
83Khanh 0.65
84Mạnh 137
85Lợi 8.16
86Đại 244
87Hiệp 26
88Đông 16.71
89Nhựt 45.8
90Giang 0.31
91Kỳ 0.52
92Phi 4.53
93Tấn 106
94Văn 3.61
95Vương 39.8
96Công 95.5
97Hiển 94
98Linh 0.04
99Ngọc 0.03
10058

Xem thêm:

Leave a Comment